l'affaire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- việc; vụ; đồ đạc
Câu ví dụ
Il a investi deux cents dollars dans une affaire prometteuse.Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một doanh nghiệp có triển vọng.
C'est une bonne affaire.Đây là 1 bữa ăn ngon
Pourquoi t'es-tu mêlé d'une affaire qui ne te regardait pas du tout ?Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›