beau
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đẹp
Câu ví dụ
Rien n'est beau que le vrai.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Il y a beaucoup de jours où il fait beau en octobre.Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
Ma langue maternelle est le plus beau cadeau que j'ai reçu de ma mère.Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›