aucune
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không một (giống cái)
Câu ví dụ
Je n'ai aucune raison de vous mentir.Tôi không có lý do gì để nói dối bạn.
« Qu'est-ce qu'il se passe dans la grotte ? Je suis curieux. » « Je n'en ai aucune idée. »"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture.Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›