l'air
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không khí; vẻ
Câu ví dụ
Je voudrais une chambre avec air conditionné.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
Sans air, nous mourrions.Không có không khí chúng ta sẽ chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›