aucun
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không một (giống đực)
Câu ví dụ
Il n'a aucun ami à qui parler.Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng
Mes efforts n'ont produit aucun résultat.Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
Si j'en ai l'occasion, j'irai sans aucun doute à Beijing.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›