vendre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bán
Câu ví dụ
Il a décidé de vendre sa voiture.Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
Toutes les marchandises à vendre sont disposées sur les tables.Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.
Tom a décidé de vendre sa voiture.Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›