5️⃣ cinq
/sɛ̃k/
Tiếng PhápA1
Nghĩa
- NămA1
- năm (số 5)A2
Câu ví dụ
Je passe te prendre chez toi à cinq heures.Tôi qua anh lúc năm giờ để cùng đi với anh.
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Il est cinq heures.Bây giờ là năm giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›