4️⃣ quatre
/katʁ/
Tiếng PhápA1
Nghĩa
- BốnA1
- bốnA2
Câu ví dụ
Une législature dure, en règle générale, quatre ans.Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Parce qu'un seule minute coûte presque quatre livres.Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›