NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fort

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • mạnh; to (tiếng)

Câu ví dụ

Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux.Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
Il n'a pas été aussi fort qu'un avocat.Ông ấy không có khả năng làm luật sư.
Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2