le million
Tiếng PhápA2Nghĩa
- triệu
Câu ví dụ
Un million de personnes ont perdu la vie pendant la guerre.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
Leurs pertes ont atteint un million de yens.Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
Un million de personnes ont perdu la vie durant la guerre.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›