obtenir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đạt được
Câu ví dụ
Elle pratique l'anglais de manière à obtenir un meilleur emploi.Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›