le visage
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khuôn mặt
Câu ví dụ
Le visage est le miroir de l'âme.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Je ne pouvais pas voir le visage de Tom.Tôi không thể thấy được mặt của Tom.
Je n'ai pas pu voir le visage de Tom.Tôi không thể thấy được mặt của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›