NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

tôt

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • sớm

Câu ví dụ

Tu aurais dû venir un peu plus tôt.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Il a promis de rentrer tôt ce soir.Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.
Ma mère se lève toujours tôt le matin.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2