tôt
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sớm
Câu ví dụ
Tu aurais dû venir un peu plus tôt.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Il a promis de rentrer tôt ce soir.Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.
Ma mère se lève toujours tôt le matin.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›