revenir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trở lại
Câu ví dụ
Je voudrais revenir sur ma déclaration précédente.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
Il partit à l'étranger pour ne plus jamais revenir.Anh ấy ra nước ngoài và không bao giờ trở về nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›