courir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chạy
Câu ví dụ
Elle aime courir.Cô ấy thích chạy.
Un guépard peut courir jusqu'à 70 miles par heure.Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ.
Ce garçon est en train de courir.Cậu bé ở đằng kia đang chạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›