assez
Tiếng PhápA1Nghĩa
- khá; đủ
Câu ví dụ
Je trouve que Tatoeba est assez lent aujourd'hui.Tôi cho rằng hôm nay Tatoeba khá chậm.
Il est assez grand pour voyager seul.Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Je me sens assez seul.Tôi cảm thấy cô đơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›