oublier
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quên
Câu ví dụ
J'ai failli oublier de faire mes devoirs.Tôi suýt quên làm bài tập.
Il ne faut pas oublier.Bạn đừng quên!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›