NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le coup

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • cú, cú đánh; lần

Câu ví dụ

Je l'ai reconnu au premier coup d'œil.Thoạt nhìn, tôi đã nhận ra ông ta.
J'ai reçu un coup de pied dans le dos.Tôi bị đá vào lưng.
Yanni avait besoin d'un petit coup de main.Yanni cần trợ giúp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1