le frère
Tiếng PhápA1Nghĩa
- anh/em trai
Câu ví dụ
Il est très intelligent, ainsi que son frère.Cậu ấy rất thông minh, cả em cậu ấy cũng vậy.
Si mon frère était là, il saurait quoi faire.Nếu anh tôi ở đó, anh ấy sẽ biết phải làm gì.
Mon frère a une bonne mémoire.Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›