la tête
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đầu
Câu ví dụ
Comme de l'eau versée sur la tête d'un canard.Nước đổ đầu vịt.
Il souffrait de maux de tête.Anh ấy bị đau đầu.
On doit mettre un casque pour se protéger la tête.Phải đội mũ bảo về để bảo vệ đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›