moins
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ít hơn
Câu ví dụ
Il n'a pas moins de douze enfants.Ông ấy có không dưới 12 đứa con.
Je ne pourrai pas terminer à moins que tu ne m'aides.Tôi sẽ không thể xong được nếu bạn không giúp tôi.
Mon frère est très important. Du moins il pense qu'il l'est.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›