l'état
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tình trạng; nhà nước
Câu ví dụ
Suis-je en état d'arrestation ?Tôi bị bắt à?
Quel est votre état civil ?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
On a besoin de votre âge, de votre état civil et de votre adresse.Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›