différent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khác nhau
Câu ví dụ
Essaie de trancher la viande avec un couteau différent.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác xem sao.
Tout le monde est différent.Mọi người không ai giống ai.
Cette fois-ci, c'est différent.Lần này là khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›