NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

permettre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cho phép

Câu ví dụ

Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo.Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.
Je ne pouvais pas me permettre de faire ça.Tôi không thể đảm đương được việc đó.
Je crois pas que nous ne pouvons pas nous le permettre maintenant.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2