permettre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cho phép
Câu ví dụ
Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo.Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.
Je ne pouvais pas me permettre de faire ça.Tôi không thể đảm đương được việc đó.
Je crois pas que nous ne pouvons pas nous le permettre maintenant.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›