NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

réveiller

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • đánh thức

Câu ví dụ

Je suis désolé d'avoir oublié de te réveiller.Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn.
Il ne faut pas réveiller le chien qui dort.Tránh voi chả xấu mặt nào.
Je ne veux pas réveiller mes voisins.Tôi không muốn đánh thức hàng xóm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2