lâcher
Tiếng PhápA2Nghĩa
- buông ra, thả
Câu ví dụ
La police a sommé le suspect de lâcher son arme.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›