la sœur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chị/em gái
Câu ví dụ
La sœur de Marie est timide et maladroite.Chị của Marie nhút nhát và vụng về.
Ma sœur a touché le jackpot !Chị tôi trúng giải độc đắc.
Ma sœur souffre d'un mauvais rhume.Chị tôi bị cảm nặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›