le voyage
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chuyến đi
Câu ví dụ
Il a économisé de l'argent pour le voyage.Anh ta đã dành dụm tiền cho chuyến đi.
En bus comme en train, on doit payer le voyage.Đi xe buýt hay đi tầu hỏa, vẫn phải trả tiền.
Je voyage souvent.Tôi hay đi du lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›