humain
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thuộc con người
Câu ví dụ
L'être humain est un roseau pensant.Con người là một cây sậy có tư duy.
Je suis un être humain.Tôi là con người.
Le cœur humain bat 115.000 fois par jour.Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›