prouver
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chứng minh
Câu ví dụ
Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai.Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›