pire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tệ hơn
Câu ví dụ
Je ne sais pas ce qui est pire.Tôi không biết cái gì có thể xấu hơn nữa.
Un receleur est pire qu'un voleur.Oa trữ cũng là ăn cắp.
La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›