prévenir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- báo trước
Câu ví dụ
Prévenir vaut mieux que guérir.Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Mieux vaut prévenir que guérir.Cẩn tắc vô áy náy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›