vivant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- còn sống
Câu ví dụ
Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Le poisson qu'il a pris hier, est toujours vivant.Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
Je ne sais pas s'il est vivant ou non.Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›