la voiture
Tiếng PhápA1Nghĩa
- xe hơi
Câu ví dụ
Une voiture qui passait m'a éclaboussé mon pardessus.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
Combien coûte la voiture la plus chère ?Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?
Il a décidé de vendre sa voiture.Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›