changer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thay đổi
Câu ví dụ
Qu'est-ce qui t'a fait changer d'avis ?Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
Pouvez-vous le changer contre un autre ?Bạn có thể đổi cho tôi cái khác dược không?
N'essayez pas de changer de sujet.Đừng có thay đổi chủ đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›