l'idée
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ý tưởng
Câu ví dụ
« Qu'est-ce qu'il se passe dans la grotte ? Je suis curieux. » « Je n'en ai aucune idée. »"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Je n'avais aucune idée que Tom ferait cela.Tôi không nghĩ là Tom sẽ làm điều đó.
Comment en es-tu venu à cette idée folle ?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›