devenir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trở thành
Câu ví dụ
Tout le monde aimerait croire que les rêves peuvent devenir réalité.Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Si tu manges trop, tu vas devenir gros.Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên.
Il lui envoya une demande pour devenir amis.Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›