le travail
Tiếng PhápA1Nghĩa
- công việc
Câu ví dụ
Sa femme a pris un travail par nécessité.Vợ anh ấy nhận một việc làm vì nhu cầu.
Comme toi, il est lassé de son travail.Cũng như bạn, anh ấy mệt mỏi vì công việc của anh ấy.
Il montre un grand enthousiasme pour son travail.Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›