bouger
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cử động, di chuyển
Câu ví dụ
Ne peux-tu pas bouger plus vite ?Anh nhanh tay lên được không?
Ne pouvez-vous pas bouger plus vite ?Anh nhanh tay lên được không?
Ils étaient si intimidés qu'ils ne pouvaient bouger d'un pouce.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›