le mariage
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đám cưới; hôn nhân
Câu ví dụ
Tu ferais bien d'épargner de l'argent pour ton mariage.Bạn nên để dành tiền cho cuộc hôn nhân.
Le mariage, dans la paix, c'est le paradis sur terre ; dans la lutte, c'est la vie au purgatoire.Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Tu vas au mariage de Tom et Marie ?Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›