le droit
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quyền; luậtA1
- thẳng; phải (bên)A2
Câu ví dụ
Il est anormal d'avoir le cœur du côté droit.Nenormalas havi la koron dekstraflanke.
Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire.Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.
Quelque chose est arrivé à mon œil droit.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›