NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le droit

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • quyền; luậtA1
  • thẳng; phải (bên)A2

Câu ví dụ

Il est anormal d'avoir le cœur du côté droit.Nenormalas havi la koron dekstraflanke.
Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire.Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.
Quelque chose est arrivé à mon œil droit.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1