NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

exactement

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • chính xác

Câu ví dụ

Je sais exactement avec qui Tom planifie de se marier.Tôi biết chính xác là Tom định kết hôn với ai.
Qu'as-tu fait, exactement ?Thực sự là bạn đã làm cái gì?
Qu'avez-vous fait, exactement ?Thực sự là bạn đã làm cái gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1