le truc
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái đó, thứ (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Faire du monocycle est un truc auquel je suis pas très bon.Đi xe đạp một bánh là một trò mà tôi không thông thạo lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›