rendre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trả lại; làm cho
Câu ví dụ
Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
J'avais eu l'intention de me rendre à l'étranger.Tôi từng có ý định đi ra nước ngoài.
S'il te plait, explique comment s'y rendre.Anh làm ơn giải thích tới đó bằng cách nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›