NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rendre

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • trả lại; làm cho

Câu ví dụ

Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
J'avais eu l'intention de me rendre à l'étranger.Tôi từng có ý định đi ra nước ngoài.
S'il te plait, explique comment s'y rendre.Anh làm ơn giải thích tới đó bằng cách nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1