l'argent
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tiền; bạc
Câu ví dụ
Les gens disent qu'il a perdu tout son argent.Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.
Comment es-tu venu en possession de tout cet argent ?Bằng cách nào anh sở hữu tất cả số tiền đó?
Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide.Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Chia thì · 5 phút · miễn phí
›