nouveau
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mới
Câu ví dụ
Non, c'est pas mon nouveau petit ami.Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
Aujourd'hui j'ai appris un mot nouveau.Hôm nay tôi đã học được một từ mới.
Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars.Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›