NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

toujours

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • luôn luôn; vẫn

Câu ví dụ

Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Il trouve toujours quelque chose à me reprocher.Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
Ma mère se lève toujours tôt le matin.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1