quelle
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nào, gì (giống cái)
Câu ví dụ
Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ?Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?
À quelle heure est le premier service ?Dịch vụ đầu tiên lúc mấy giờ?
Quelle est la spécialité de votre restaurant ?Đặc sản nhà hàng của ông là gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›