encore
Tiếng PhápA1Nghĩa
- còn, vẫn; nữa
Câu ví dụ
Je ne sais pas si je l'ai encore.Không biết là tôi còn không nữa.
Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée.Lạ thật, chị ấy chưa đến.
Nous lisons la lettre encore et encore.Chúng tôi đọc đi đọc lại bức thư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›