partir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- rời đi, khởi hành
Câu ví dụ
Il est sur le point de partir pour Londres.Anh ấy sắp đi Luân Đôn.
Elle est sur le point de partir.Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.
J'ai hâte de partir en vacances.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›